Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Casper Inverter 2.0 HP GC-18IS33 sở hữu phong cách thiết kế tối giản với gam màu trắng thanh lịch, dễ dàng hòa hợp cùng nhiều phong cách nội thất khác nhau từ phòng ngủ, phòng khách đến văn phòng làm việc. Không chỉ mang tính thẩm mỹ cao, sản phẩm còn được tối ưu cấu trúc nhằm giúp quá trình lắp đặt nhanh chóng và thuận tiện hơn.
Điểm nổi bật của dòng máy này là thiết kế Easy Care giúp hạn chế số lượng ốc vít, hỗ trợ kỹ thuật viên thao tác dễ dàng, từ đó tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí lắp đặt cho người dùng.
Với công suất 2.0 HP, máy phù hợp cho không gian có diện tích từ 20 – 30m², đáp ứng nhu cầu làm mát hiệu quả cho gia đình hoặc văn phòng vừa và lớn.

Được trang bị công nghệ Inverter hiện đại, máy lạnh Casper GC-18IS33 giúp tối ưu điện năng tiêu thụ nhưng vẫn duy trì khả năng làm lạnh ổn định và bền bỉ. Nhờ khả năng điều chỉnh công suất linh hoạt, máy vận hành êm ái hơn, giảm tiếng ồn đáng kể và mang lại cảm giác dễ chịu trong suốt quá trình sử dụng.
Đây là lựa chọn phù hợp cho người dùng đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh tiết kiệm điện nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất làm lạnh mạnh mẽ.

Chế độ Turbo cho phép máy hoạt động với tốc độ quạt tối đa, nhanh chóng hạ nhiệt độ phòng chỉ trong khoảng 30 giây. Tính năng này đặc biệt hữu ích trong những ngày thời tiết oi bức hoặc khi vừa trở về nhà sau thời gian dài ngoài trời nóng.
Không cần chờ đợi lâu, bạn sẽ nhanh chóng tận hưởng không gian mát lạnh và dễ chịu gần như ngay lập tức.
.jpg)
Casper trang bị cho sản phẩm dàn tản nhiệt bằng đồng phủ lớp mạ vàng cao cấp, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trước các tác động từ môi trường như nước muối, mưa hoặc hơi ẩm.
Ngoài việc nâng cao tuổi thọ sản phẩm, lớp mạ vàng còn hỗ trợ tăng hiệu quả trao đổi nhiệt và hạn chế sự phát triển của vi khuẩn trên bề mặt dàn lạnh, giúp máy hoạt động bền bỉ và ổn định hơn theo thời gian.

Máy lạnh được tích hợp cơ chế cảm biến nhiệt độ phòng thông minh, có khả năng tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với môi trường và cơ thể người dùng.
Nhờ đó, không khí trong phòng luôn duy trì ở mức dễ chịu, hạn chế tình trạng quá lạnh gây sốc nhiệt hoặc ảnh hưởng đến hệ hô hấp, đặc biệt phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ và người lớn tuổi.

Không chỉ làm mát hiệu quả, máy lạnh Casper Inverter GC-18IS33 còn hỗ trợ lọc bụi trong không khí, giúp không gian sống sạch sẽ và dễ chịu hơn mỗi ngày.
Khả năng thanh lọc này góp phần cải thiện chất lượng không khí trong phòng, tạo cảm giác thoải mái cho cả gia đình khi sử dụng trong thời gian dài.

Tính năng iClean giúp máy tự động vệ sinh dàn lạnh thông minh chỉ trong khoảng 20 phút thông qua quy trình khép kín:
Cơ chế này giúp hạn chế sự hình thành của vi khuẩn, nấm mốc bên trong máy, từ đó duy trì luồng không khí sạch và nâng cao độ bền cho thiết bị.

Máy sử dụng môi chất lạnh R32 thế hệ mới, mang lại hiệu suất làm lạnh cao hơn đồng thời giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Đặc biệt, gas R32 không gây suy giảm tầng Ozon và hạn chế tác động đến hiện tượng nóng lên toàn cầu, góp phần bảo vệ môi trường sống xanh và bền vững hơn.
.jpg)
Máy lạnh Casper Inverter 2.0 HP GC-18IS33 là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế hiện đại, khả năng làm lạnh nhanh và công nghệ tiết kiệm điện tiên tiến. Không chỉ mang lại cảm giác mát lạnh dễ chịu, sản phẩm còn giúp bảo vệ sức khỏe và tối ưu chi phí sử dụng lâu dài cho gia đình.
→ Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh inverter 2HP bền bỉ, tiết kiệm điện và vận hành ổn định, Casper GC-18IS33 chắc chắn là lựa chọn đáng cân nhắc cho không gian sống hiện đại. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn và nhận mức giá ưu đãi tốt nhất hôm nay!
Thông số kỹ thuật | ||
| Điều hòa Casper | GC-18IS33 | |
| Công suất làm lạnh (tối thiểu - tối đa) | kW | 5.42 (1.30 - 5.45) |
| BTU/h | 18,500 (4,430 - 18,600) | |
| Công suất sưởi ấm | kW | - |
| (tối thiểu - tối đa) | BTU/h | - |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh (tối thiểu - tối đa) | W | 1,760 (235 - 1,900) |
| Điện năng tiêu thụ sưởi ấm (tối thiểu - tối đa) | W | - |
| Cường độ dòng điện (làm lạnh) | A | 8,5 |
| Cường độ dòng điện (sưởi ấm) | A | - |
| Cường độ dòng điện tối đa | A | 9 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | W/W | 5,2 |
| Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015) | Số sao | 5 |
| Nguồn điện | V ~ Hz | 220V~50Hz |
| Dàn lạnh | ||
| Lưu lượng gió | m3/h | 850/750/670/600 |
| Độ ồn dàn lạnh | dB(A) | 47/42/34 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) | mm | 940 x 224 x 316 |
| Kích thước đóng gói (R x S x C) | mm | 1,010 x 310 x 385 |
| Khối lượng tịnh | kg | 11 |
| Khối lượng tổng | kg | 13 |
| Dàn nóng | ||
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 54/53/52 |
| Kích thước điều hòa (R x S x C) | mm | 709 x 285 x 535 |
| Kích thước đóng gói (R x S x C) | mm | 810 x 330 x 570 |
| Khối lượng tịnh | kg | 23 |
| Khối lượng tổng | kg | 26 |
| Ống dẫn môi chất lạnh | ||
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Lượng gas nạp | g | 690 |
| Đường kính ống lỏng | mm | 6,35 |
| Đường kính ống gas | mm | 12,7 |
| Chiều dài ống chuẩn (không cần nạp thêm) | m | 5 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 |

Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.