Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Funiki Mono 1.5 HP HSC12TMU là lựa chọn lý tưởng cho những không gian vừa và nhỏ như phòng ngủ, phòng làm việc hay căn hộ mini. Sản phẩm được sản xuất tại Thái Lan/Malaysia, đảm bảo chất lượng ổn định, vận hành bền bỉ và phù hợp với điều kiện khí hậu tại Việt Nam.

Với công suất 1.5 HP (12.000 BTU), máy lạnh Funiki 1.5 HP mang lại khả năng làm mát hiệu quả cho các không gian có diện tích từ 15 – 20m².
Điểm nổi bật là chế độ làm lạnh Turbo, cho phép:

Máy được trang bị cánh đảo gió thông minh:
Nhờ đó, luồng không khí được phân bổ đều khắp phòng, giúp làm mát hiệu quả và dễ chịu hơn.

Không chỉ làm lạnh tốt, máy lạnh Funiki HSC12TMU còn tích hợp nhiều tính năng hữu ích:
Những tiện ích này không chỉ tăng độ bền cho máy mà còn giúp tiết kiệm đáng kể chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.

Máy lạnh Funiki Mono 1.5 HP HSC12TMU là sự kết hợp hài hòa giữa hiệu suất làm lạnh, độ bền và chi phí hợp lý. Sản phẩm phù hợp với đa dạng đối tượng người dùng từ gia đình đến văn phòng nhỏ.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh 1.5 HP giá tốt, làm lạnh nhanh, bền bỉ và dễ sử dụng, thì Funiki HSC12TMU là lựa chọn đáng cân nhắc.
→ Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất hôm nay!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Funiki | ĐVT | HSC12TMU | |
| Loại máy | 1 chiều (Lạnh) | ||
| Môi chất làm lạnh/ Định mức | g | R32/430 | |
| Công suất nhiệt | Làm lạnh | W | 3370 |
| Thông số điện | Pha | 1 Ph | |
| Điện áp | V | 220-240V | |
| Dòng điện | A | 4,5 | |
| Công suất điện | W | 1035 | |
| Kích thước sản phẩm | Cụm trong nhà | mm | 805x194x285 |
| (RxSxC) | Cụm ngoài trời | 765x303x555 | |
| Kích thước bao bì | Cụm trong nhà | mm | 870x270x365 |
| (RxSxC) | Cụm ngoài trời | 887x337x610 | |
| Khối lượng sản phẩm | Cụm trong nhà | Kg | 8.2/10.5 |
| (net/gross) | Cụm ngoài trời | 27.3/29.7 | |
| Đường kính ống dẫn chất làm lạnh | Ống hồi | mm | 9,52 |
| Ống đẩy | 6,35 | ||
| Lưu lượng gió trong nhà (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 639/462/391 | |
| Giới hạn đường ống dẫn gas | Chiều dài tối đa | m | 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 8 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.