Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Funiki Mono 2.0 HP HSC18TMU là dòng điều hòa 1 chiều công suất lớn được nhiều gia đình, văn phòng và cửa hàng lựa chọn nhờ khả năng làm lạnh nhanh, vận hành ổn định và độ bền cao. Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32 tiên tiến, tích hợp nhiều tính năng hữu ích giúp mang lại trải nghiệm sử dụng thoải mái và tiết kiệm hơn cho người dùng.
Với công suất 18000BTU (2.0HP), model này phù hợp cho các không gian có diện tích dưới 30m² như phòng khách, phòng họp, showroom, văn phòng hay nhà hàng nhỏ.

Máy lạnh Funiki HSC18TMU sở hữu gam màu trắng tinh tế cùng kiểu dáng gọn gàng, dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Điểm nhấn nổi bật của sản phẩm là hệ thống đèn LED hiển thị nhiệt độ sắc nét, giúp người dùng dễ dàng quan sát và điều chỉnh nhiệt độ ngay cả vào ban đêm.
Ngoài tính năng hiển thị, ánh sáng dịu nhẹ từ màn hình LED còn hỗ trợ như một đèn ngủ mini với mức tiêu thụ điện năng cực thấp, chỉ khoảng 0.5W.

Được trang bị công suất mạnh mẽ 2.0 HP, máy có khả năng phân bổ hơi lạnh nhanh và đều khắp không gian. Chỉ sau thời gian ngắn khởi động, căn phòng sẽ nhanh chóng đạt mức nhiệt độ mong muốn, mang lại cảm giác mát lạnh dễ chịu trong những ngày nắng nóng.
Đây là lựa chọn phù hợp cho:
Không chỉ làm mát, máy lạnh Funiki 18000BTU HSC18TMU còn được trang bị tấm lọc tinh chất Nano Bạc giúp hỗ trợ loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và nấm mốc hiệu quả.
Nhờ đó, không khí trong phòng luôn sạch sẽ và dễ chịu hơn, góp phần bảo vệ sức khỏe cho cả gia đình, đặc biệt phù hợp với nhà có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi.
Một trong những ưu điểm nổi bật của sản phẩm là chế độ i-Auto Clean – tính năng tự động vệ sinh dàn lạnh thông minh.
Khi kích hoạt chế độ này, máy sẽ tự làm sạch và hong khô dàn lạnh trong khoảng 2 giờ, giúp hạn chế vi khuẩn, nấm mốc và mùi khó chịu hình thành bên trong máy. Điều này không chỉ giúp không khí sạch hơn mà còn hỗ trợ duy trì hiệu suất hoạt động ổn định và tăng độ bền cho thiết bị.
Chế độ Sleep trên máy lạnh Funiki HSC18TMU giúp điều chỉnh nhiệt độ phù hợp theo thời gian nghỉ ngơi, hạn chế tình trạng quá lạnh vào ban đêm.
Nhờ biên độ nhiệt ổn định và dễ chịu, người dùng sẽ có giấc ngủ sâu và thoải mái hơn, đồng thời góp phần tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Trong phân khúc điều hòa phổ thông, Funiki HSC18TMU được đánh giá cao nhờ khả năng vận hành ổn định và độ bền vượt trội. Hệ thống máy nén hoạt động mạnh mẽ, giúp máy duy trì hiệu suất làm lạnh tốt trong thời gian dài.
Đây là một trong những lý do khiến sản phẩm được nhiều kỹ thuật viên điện lạnh và người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn.
Máy sử dụng môi chất lạnh R32, dòng gas thế hệ mới với nhiều ưu điểm nổi bật:
Nhờ sử dụng gas R32, người dùng vừa có trải nghiệm làm mát tối ưu vừa góp phần bảo vệ môi trường sống xanh hơn.

Funiki không chỉ chú trọng chất lượng sản phẩm mà còn đầu tư mạnh vào dịch vụ hậu mãi nhằm đảm bảo quyền lợi khách hàng.
Thời gian bảo hành chính hãng:
Điều này giúp khách hàng yên tâm hơn trong suốt quá trình sử dụng sản phẩm.
Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng máy lạnh 18000BTU giá tốt, làm lạnh nhanh, vận hành bền bỉ và phù hợp cho không gian rộng dưới 30m² thì Máy lạnh Funiki Mono 2.0 HP HSC18TMU là lựa chọn rất đáng cân nhắc.
Sản phẩm không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu làm mát hàng ngày mà còn mang đến không gian sống trong lành, dễ chịu và tiết kiệm hơn cho gia đình hoặc nơi làm việc của bạn.
→ Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết, báo giá ưu đãi và hỗ trợ lắp đặt chính hãng nhanh chóng!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Funiki | ĐVT | HSC18TMU | |
| Loại máy | 1 chiều (Lạnh) | ||
| Môi chất làm lạnh/ Định mức | g | R32/750 | |
| Công suất nhiệt | Làm lạnh | W | 5129 |
| Thông số điện | Pha | 1 Ph | |
| Điện áp | V | 220-240V | |
| Dòng điện | A | 7,6 | |
| Công suất điện | W | 1640 | |
| Kích thước sản phẩm | Cụm trong nhà | mm | 957x213x302 |
| (RxSxC) | Cụm ngoài trời | 765x303x555 | |
| Kích thước bao bì | Cụm trong nhà | mm | 1035x295x385 |
| (RxSxC) | Cụm ngoài trời | 887x337x610 | |
| Khối lượng sản phẩm | Cụm trong nhà | Kg | 11.0/14.0 |
| (net/gross) | Cụm ngoài trời | 33.6/36 | |
| Đường kính ống dẫn chất làm lạnh | Ống hồi | mm | 12,7 |
| Ống đẩy | 6,35 | ||
| Lưu lượng gió trong nhà (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 790/640/520 | |
| Giới hạn đường ống dẫn gas | Chiều dài tối đa | m | 25 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||

Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.