Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh LG Inverter 1.0 HP IEC09G2 là lựa chọn lý tưởng cho không gian nhỏ dưới 15m² như phòng ngủ hoặc phòng làm việc. Sở hữu thiết kế hiện đại cùng hàng loạt công nghệ tiên tiến, sản phẩm không chỉ mang lại hiệu quả làm lạnh vượt trội mà còn giúp tiết kiệm điện năng và nâng cao chất lượng không khí trong gia đình bạn.
Máy lạnh LG được trang bị tính năng quản lý điện năng thông minh (kW Manager) thông qua ứng dụng LG ThinQ™, cho phép người dùng:
Nếu mức tiêu thụ vượt quá giới hạn, hệ thống sẽ tự động tính toán lại và gửi thông báo qua ứng dụng LG ThinQ™, giúp bạn kiểm soát hóa đơn tiền điện một cách khoa học và có kế hoạch.

Nhờ máy nén biến tần kép LG Dual Inverter Compressor™, máy lạnh LG mang lại:
Máy nén Dual Inverter được bảo hành lên đến 10 năm, đảm bảo độ bền bỉ theo thời gian – đúng chất “mua một lần, dùng dài lâu”.

Một điểm cộng lớn của máy lạnh LG là chế độ Freeze Cleaning (đóng băng làm sạch):
Theo kiểm nghiệm của TÜV Rheinland, công nghệ này giúp giảm tới 99% vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa, góp phần mang lại bầu không khí trong lành và an toàn hơn cho gia đình.
Máy lạnh LG DualCool được trang bị màng lọc bụi mịn PM2.5, có khả năng:
Kết quả thử nghiệm trong phòng kín 30m³ cho thấy hiệu quả lọc bụi rõ rệt, giúp không gian sống luôn thông thoáng và dễ chịu.

Sau mỗi chu trình làm lạnh, máy lạnh LG sẽ kích hoạt chế độ tự động làm khô dàn lạnh, giúp:
Máy lạnh LG sử dụng môi chất lạnh R32, giúp:
Đây là lựa chọn phù hợp cho người tiêu dùng hướng đến lối sống bền vững và tiết kiệm năng lượng.

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh Inverter 1HP vừa tiết kiệm điện, vừa làm lạnh hiệu quả và đảm bảo sức khỏe cho gia đình, thì máy lạnh LG Inverter 1.0 HP IEC09G2 chính là lựa chọn đáng cân nhắc. Sản phẩm hội tụ đầy đủ các yếu tố từ hiệu năng, độ bền đến công nghệ thông minh – đáp ứng hoàn hảo nhu cầu sử dụng hiện đại.
→ Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi tốt nhất!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa LG | IEC09G2 | ||
| Công suất làm lạnh | kW | 2,70 (0,410 ~ 2,870) | |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Btu/h | 9,200 (1,400~9,800) | |
| Hiệu suất năng lượng | |||
| CSPF | 4,57 | ||
| EER/COP | EER | W/W | 2,94 |
| (Btu/h)/W | 10 | ||
| Nguồn điện | ø, V, Hz | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | W | 920 (150~1,100) |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | |||
| Cường độ dòng điện | Làm lạnh | A | 520 (0,75~7,00) |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | |||
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/min | 7,8 / 6,7 / 5,0 / 4,3 |
| Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp | |||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 38 / 33/ 29 / 27 |
| Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp | |||
| Kích thước | R x C x S | mm | 756 x 265 x 184 |
| Khối lượng | kg | 7,7 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Lưu lượng gió | Tối đa | m3/min | 28 |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 50 |
| Kích thước | R x C x S | mm | 720 x 500 x 230 |
| Khối lượng | kg | 21,7 | |
| Phạm vi hoạt động | ℃ DB | 18 - 48 | |
| Aptomat | A | 15 | |
| Dây cấp nguồn | No. x mm2 | 3 x 1,5 | |
| Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No. x mm3 | 4 x 1,15 | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ɸ 6,35 |
| Ống gas | mm | ɸ 9,25 | |
| Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
| Nạp bổ sung | g/m | 15 | |
| Chiều dài ống | Tối thiểu/Tiêu chuẩn/Tối đa | m | 3 / 7,5 / 15 |
| Chiều dài không cần nạp | m | 7,5 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 7 | |
| Cấp nguồn | Khối trong nhà | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.