Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh LG Inverter 1.5 HP IEC12G1 là lựa chọn lý tưởng dành cho gia đình và văn phòng có diện tích vừa, mang đến khả năng làm lạnh nhanh, vận hành êm ái và đặc biệt là tiết kiệm điện hiệu quả. Sở hữu hàng loạt công nghệ tiên tiến từ LG, sản phẩm không chỉ giúp bạn tận hưởng không khí mát lạnh dễ chịu mà còn nâng cao chất lượng cuộc sống mỗi ngày.
Điểm nổi bật của máy lạnh LG Inverter 1.5 HP IEC12G1 chính là công nghệ Dual Inverter hiện đại:
Nhờ đó, bạn hoàn toàn yên tâm sử dụng máy lạnh thường xuyên mà không còn lo lắng về hóa đơn điện hàng tháng.

Không cần chờ đợi lâu, chế độ Jet Cool giúp không gian nhanh chóng đạt nhiệt độ mong muốn chỉ trong khoảng 3 phút. Đây là giải pháp lý tưởng cho những ngày nắng nóng cao điểm, mang lại cảm giác mát lạnh ngay lập tức.
.jpg)
Tính năng kW Manager thông minh cho phép bạn:
Giúp bạn quản lý chi phí điện hiệu quả và tránh phát sinh ngoài ý muốn.
.jpeg)
Máy được trang bị tấm lọc vi bụi kháng khuẩn, mang lại bầu không khí trong lành:
.jpeg)
Tính năng Freeze Cleaning giúp vệ sinh dàn lạnh hoàn toàn tự động:
Nhờ đó, bạn không cần tốn nhiều công sức vệ sinh mà vẫn đảm bảo không khí luôn sạch và an toàn.
Với ứng dụng LG ThinQ™, bạn có thể:
Mang đến trải nghiệm nhà thông minh tiện lợi và hiện đại.
.jpeg)
Sử dụng môi chất lạnh R32, sản phẩm:
Đây là xu hướng công nghệ xanh được nhiều người tiêu dùng hiện đại ưu tiên lựa chọn.
Máy lạnh LG Inverter 1.5 HP IEC12G1 là sự kết hợp hoàn hảo giữa tiết kiệm điện – làm lạnh nhanh – công nghệ thông minh – bảo vệ sức khỏe. Với thiết kế hiện đại, tính năng vượt trội và độ bền cao, sản phẩm xứng đáng là giải pháp làm mát tối ưu cho mọi không gian sống.
→ Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh tiết kiệm điện, bền bỉ và thông minh, đừng bỏ qua model này. Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi tốt nhất!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa LG | IEC12G1 | ||
| Công suất làm lạnh | kW | 3.60 (0,64-3,96) | |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Btu/h | 12.300 (2.200-13.500) | |
| Hiệu suất năng lượng | 5 sao | ||
| CSPF | 5,22 | ||
| EER/COP | EER | W/W | 3,13 |
| (Btu/h)/W | 10,70 | ||
| Nguồn điện | Φ, V, Hz | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | W | 1.150 (200-1.290) |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | |||
| Cường độ dòng điện | Làm lạnh | A | 6,00 (1,10-7,20) |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | |||
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m³/phút | 13,0 / 10,0 / 6,6 / 4,2 |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp | |||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 41 / 35 / 27 / 21 |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp | |||
| Kích thước | R × C × S | mm | 837 × 308 × 189 |
| Khối lượng | kg | 8,0 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Lưu lượng gió | Tối đa | m³/phút | 27 |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 50 |
| Kích thước | R × C × S | mm | 717 × 495 × 230 |
| Khối lượng | kg | 21,6 | |
| Phạm vi hoạt động | °C DB | 18~48 | |
| Aptomat | A | 15 | |
| Dây cấp nguồn | No. × mm² | 3 × 1,0 | |
| Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No. × mm² | 4 × 1,0 | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø 6,35 |
| Ống gas | mm | ø 9,52 | |
| Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
| Nạp bổ sung | g/m | 15 | |
| Chiều dài ống | Tối thiểu / Tiêu chuẩn / Tối đa | m | 3 / 7,5 / 15 |
| Chiều dài không cần nạp | m | 7,5 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 7 | |
| Cấp nguồn | Dàn lạnh và dàn nóng | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.