Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Panasonic Inverter 2.0 HP CU/CS-RU18CKH-8BD sở hữu thiết kế hiện đại với gam màu trắng thanh lịch, mang đến vẻ đẹp tinh tế cho mọi không gian sống. Kiểu dáng tối giản nhưng cao cấp giúp sản phẩm dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất từ căn hộ, phòng ngủ đến văn phòng làm việc.
Thiết kế dàn lạnh nhỏ gọn giúp tối ưu diện tích lắp đặt, đồng thời các chi tiết hoàn thiện chắc chắn góp phần nâng cao độ bền trong quá trình sử dụng lâu dài.

Điểm nổi bật trên dòng Panasonic RU18CKH-8BD chính là công nghệ Inverter thế hệ mới giúp điều chỉnh công suất máy nén linh hoạt để duy trì nhiệt độ ổn định mà không cần bật/tắt liên tục như điều hòa thông thường.
Nhờ đó, máy mang lại nhiều lợi ích vượt trội:
Đây là lựa chọn lý tưởng cho người dùng đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh Panasonic 2HP tiết kiệm điện cho không gian từ 20 – 30m².

Panasonic trang bị chế độ AI ECO tích hợp trí tuệ nhân tạo giúp phân tích điều kiện nhiệt độ thực tế trong phòng để tự động điều chỉnh mức công suất phù hợp.
Công nghệ này giúp:
Nhờ khả năng tự thích nghi thông minh, người dùng luôn cảm nhận được sự thoải mái mà vẫn giảm đáng kể chi phí điện hằng tháng.
Trong những ngày nắng nóng, chế độ Powerful giúp máy hoạt động ở công suất tối đa để nhanh chóng đưa căn phòng về nhiệt độ mong muốn.
Khả năng làm lạnh nhanh hơn đến 18% so với chế độ thông thường giúp bạn tận hưởng cảm giác mát lạnh gần như ngay lập tức chỉ với một nút nhấn.
Hệ thống Aerowings kép với hai mô-tơ độc lập giúp kiểm soát hướng gió linh hoạt và hiệu quả hơn.
Máy hỗ trợ hai chế độ làm mát:
Công nghệ nanoe X thế hệ 2 tạo ra các gốc OH giúp ức chế vi khuẩn, virus, nấm mốc và khử mùi hiệu quả trong không khí.
Đặc biệt, hệ thống có thể hoạt động độc lập mà chỉ tiêu thụ khoảng 25W/giờ, cho phép lọc không khí liên tục ngay cả khi không bật chế độ làm lạnh.
Không gian sống luôn sạch sẽ, trong lành và an toàn hơn cho cả gia đình.

Công nghệ nanoe-G giúp giải phóng ion âm để giữ lại bụi mịn PM2.5 trong không khí và đưa về màng lọc.
Tính năng này đặc biệt phù hợp với môi trường đô thị nhiều khói bụi, giúp nâng cao chất lượng không khí trong nhà.

Tính năng Inside Cleaning sẽ tự động làm khô dàn trao đổi nhiệt sau khi tắt máy, đồng thời kích hoạt nanoe X để hạn chế vi khuẩn và nấm mốc phát triển.
Nhờ đó:

Khi kích hoạt chế độ Quiet, quạt dàn lạnh sẽ giảm tốc độ xuống mức thấp nhằm hạn chế tiếng ồn tối đa.
Đây là tính năng rất phù hợp cho:
Máy lạnh được tích hợp sẵn WiFi, cho phép điều khiển từ xa thông qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud.
Người dùng có thể:
Tính năng này giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng và phù hợp với xu hướng nhà thông minh hiện đại.

Panasonic CU/CS-RU18CKH-8BD sử dụng gas R32 thế hệ mới giúp tăng hiệu suất làm lạnh đồng thời giảm tác động đến môi trường.
Gas R32 có khả năng giảm phát thải khí nhà kính tốt hơn so với nhiều dòng gas cũ, góp phần xây dựng không gian sống xanh và bền vững hơn.

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh Panasonic Inverter 2.0 HP vừa tiết kiệm điện, làm lạnh nhanh, vừa tích hợp khả năng lọc không khí và điều khiển thông minh thì Panasonic CU/CS-RU18CKH-8BD là lựa chọn rất đáng cân nhắc.
Sản phẩm không chỉ mang lại không gian mát lạnh dễ chịu mà còn giúp chăm sóc sức khỏe, tối ưu chi phí điện năng và nâng cao chất lượng cuộc sống cho gia đình hiện đại.
→ Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và sở hữu mức giá tốt nhất cho Panasonic Inverter 2.0 HP CU/CS-RU18CKH-8BD chính hãng Malaysia.
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Panasonic | RU18CKH-8BD | ||
| Dàn nóng | CS-RU18CKH-8BD | ||
| Dàn lạnh | CU-RU18CKH-8BD | ||
| Công suất làm lạnh | kW | 5.15 (1.10-5.80) | |
| Btu/h | 17,600 (3,750-19,800) | ||
| CSPF | 5,96 | ||
| EER | Btu/hW | 11.35 (12.93-11.25) | |
| W/W | 3.32 (3.79-3.30) | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 7,1 | |
| Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) | W | 1,550 (290-1,760) | |
| Hút ẩm | L/h | 2,9 | |
| Pt/h | 6,1 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 18.7 (660) |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 39.3 (1,385) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 44/32/28 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 50 | |
| Kích thước | Cao | mm | 295 (619) |
| inch | 11-5/8 (24-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040 (824) | |
| inch | 40-31/32 (32-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244 (299) | |
| inch | 9-5/8 (11-25/32) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 12 (26) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 29 (64) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø12.70 | |
| inch | 1/2 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||

Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.