Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Panasonic Inverter 2.0 HP CU/CS-RU18CKH-8D là model điều hòa Panasonic mới ra mắt năm 2026, sở hữu thiết kế sang trọng cùng hàng loạt công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản. Với công suất 18000BTU, sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho phòng khách, phòng họp, văn phòng hoặc phòng ngủ lớn có diện tích dưới 30m².
Không chỉ nổi bật với khả năng làm lạnh nhanh, mẫu máy lạnh Panasonic này còn ghi điểm nhờ công nghệ Inverter tiết kiệm điện, hệ thống lọc không khí Nanoe-G và độ bền vượt trội theo tiêu chuẩn toàn cầu.
Panasonic là thương hiệu điện tử, điện lạnh nổi tiếng đến từ Nhật Bản với gần 100 năm phát triển và hơn 50 năm đồng hành cùng người tiêu dùng Việt Nam. Các sản phẩm của Panasonic luôn được đánh giá cao nhờ độ bền, khả năng tiết kiệm điện và công nghệ thân thiện môi trường.
Model Panasonic CU/CS-RU18CKH-8D được sản xuất chính hãng tại Malaysia trên dây chuyền công nghệ hiện đại với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, mang đến sự an tâm tuyệt đối cho người sử dụng.

Điều hòa Panasonic RU18CKH-8D sở hữu kiểu dáng hiện đại với từng đường nét được hoàn thiện tinh tế, phù hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau.
Với công suất 2.0 HP – 18000BTU, sản phẩm đáp ứng hiệu quả nhu cầu làm mát cho:
Thiết kế sang trọng kết hợp khả năng vận hành êm ái giúp không gian luôn thoải mái và dễ chịu.

Một trong những điểm nổi bật của máy lạnh Panasonic Inverter 18000BTU RU18CKH-8D chính là công nghệ làm lạnh nhanh P-Tech giúp căn phòng nhanh chóng đạt nhiệt độ mong muốn chỉ sau thời gian ngắn khởi động.
Kết hợp cùng cánh đảo gió Aerowings, luồng gió được phân bổ xa và đều hơn khắp không gian, tạo cảm giác mát lạnh dễ chịu mà không gây buốt lạnh trực tiếp.
Người dùng sẽ luôn cảm nhận được sự thoải mái tự nhiên, đặc biệt phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi.

Máy lạnh Panasonic CU/CS-RU18CKH-8D được trang bị công nghệ Inverter tiên tiến, mang lại nhiều lợi ích vượt trội:
Đây là lựa chọn lý tưởng cho những gia đình cần sử dụng điều hòa thường xuyên nhưng vẫn muốn tối ưu điện năng tiêu thụ.
Panasonic trang bị cho model RU18CKH-8D công nghệ Nanoe-G giúp lọc sạch không khí và giảm thiểu các tác nhân gây ô nhiễm phổ biến trong môi trường sống.
Công nghệ này hỗ trợ:
Đặc biệt, chế độ Nanoe-G vẫn có thể hoạt động ngay cả khi không bật chế độ làm lạnh, giúp không gian luôn trong lành mà vẫn tiết kiệm điện năng.
Dàn nóng của Panasonic CU-RU18CKH-8D sử dụng:
Nhờ đó, máy có khả năng chống chịu tốt trước các tác động của môi trường như hơi ẩm, nước mưa hay không khí có tính ăn mòn, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
Máy lạnh Panasonic Inverter 2.0 HP RU18CKH-8D sử dụng môi chất lạnh R32 – dòng gas thế hệ mới với nhiều ưu điểm:
Đây cũng là loại gas đang được nhiều thương hiệu điều hòa cao cấp ưu tiên sử dụng hiện nay.
Ngoài các công nghệ nổi bật, máy còn được tích hợp thêm nhiều tính năng tiện lợi như:
Máy lạnh Panasonic Inverter 2.0 HP CU/CS-RU18CKH-8D là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế sang trọng, khả năng làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện và công nghệ lọc không khí tiên tiến. Với xuất xứ Malaysia chính hãng cùng độ bền cao, đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho những ai đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh Panasonic 18000BTU inverter chất lượng cho không gian dưới 30m².
Nếu bạn đang cần một chiếc điều hòa vừa mạnh mẽ, vận hành êm ái lại bảo vệ sức khỏe gia đình, Panasonic RU18CKH-8D chắc chắn sẽ là giải pháp lý tưởng. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn và nhận mức giá tốt nhất hôm nay!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Panasonic | (50Hz) | CS-RU18CKH-8D | |
| (CU-RU18CKH-8D) | |||
| Công suất làm lạnh | (nhỏ nhất - lớn nhất) | kW | 5.00 (1.10-5.40) |
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/h | 17,100 (3,750-18,400) | |
| CSPF | 5,09 | ||
| EER | (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/hW | 10.30 (12.93-10.22) |
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | W/W | 3.01 (3.79-3.00) | |
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 7,7 | |
| Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) | W | 1,660 (290-1,800) | |
| Hút ẩm | L/h | 2,8 | |
| Pt/h | 5,9 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 12.6 (445) |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 39.3 (1,390) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 44/34/28 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 51 | |
| Kích thước | Cao | mm | 290 (619) |
| inch | 11-7/16 (24-3/8) | ||
| Rộng | mm | 779 (824) | |
| inch | 30-11/16 (32-15/32) | ||
| Sâu | mm | 209 (299) | |
| inch | 8-1/4 (11-25/32) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 9 (20) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 29 (64) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø12.70 | |
| inch | 1/2 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||

Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.